Tỉnh Niigata
| ☆Trường trung luật chơi baccarat cơ sở Takashi | 12 | ☆Trường trung luật chơi baccarat cơ sở Naoetsu | 11 |
|---|---|---|---|
| ☆Trường trung luật chơi baccarat cơ sở Murakami | 11 | Akinori Niigata | 26 |
Tỉnh Toyama
| Katayama Gakuen | 16 | ||
|---|---|---|---|
Tỉnh Ishikawa
| ◎Kanazawa Daisuke | 57 | Sườn Sao | 53 |
|---|---|---|---|
| ☆Kanazawa Nishikioka | 17 |
Tỉnh Fukui
| ☆Takashi | 48 | Hokuriku | 15 |
|---|
Tỉnh Yamanashi
| ☆Koryo | 21 | Hãng hàng không Nhật Bản | 20 |
|---|---|---|---|
| Chủ nhật Kofu | 52 | Fuji Gakuen | 12 |
| luật chơi baccarat viện Yamanashi | 22 |
Tỉnh Nagano
| ☆Seiryo Suwa | 47 | Chosei Saku | 14 |
|---|---|---|---|
| ☆Yashiro | 40 | Trường trung luật chơi baccarat cơ sở Hidemine Matsumoto | 14 |
| Đại luật chơi baccarat Nagano Nihon | 16 |
Tỉnh Shizuoka
| ☆Hamamatsu Nishi | 34 | luật chơi baccarat viện Shizuoka | 21 |
|---|---|---|---|
| Đại luật chơi baccarat Nihon Mishima | 95 | Shizuoka Futaba | 20 |
| Akihide | 56 | Hamamatsu Gakugei | 14 |
| Hamamatsu Nittai | 51 | Bán hàng Shizuoka | 12 |
| Thánh Tâm Phú Sĩ | 25 |
Tỉnh Gifu
| Uguisudani | 28 | Teikyo Daikani | 10 |
|---|
Tỉnh Aichi
| ◎Nagoya Osuke | 29 | Những cô gái Nanzan | 62 |
|---|---|---|---|
| ☆Meiwa | 72 | Aichi | 39 |
| ☆Kariya | 67 | Shukutoku Aichi | 35 |
| ☆Handa | 41 | Những chàng trai Nanzan | 30 |
| ☆Tsushima | 14 | luật chơi baccarat viện Kinjo | 19 |
| Tokai | 103 | Aiko Daimyoden | 16 |
| Thác nước | 86 | Kasugaoka | 12 |
| Nagoya | 83 |
Tỉnh Mie
| Takada | 49 | Akatsuki (6 tuổi) | 11 |
|---|---|---|---|
| Mie | 18 | St Joseph | 10 |